Phồn thể · TOCFLA1

bǎi · Bǎi

trăm; họ [Bai3]; một trăm; nhiều; tất cả các loại

Hán–Việt: bá · bách · trăm6 nét
N · Danh từBộ · #106

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

bǎi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bá · bách · trăm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bá, bách, trăm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

百年好合 · chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)百貨公司 · cửa hàng bách hóa百十 · khoảng một trăm百分 · phần trăm; tỷ lệ phần trăm百年 · trăm năm; thế kỷ百忙 · lịch trình bận rộn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱一白

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 百 gồm 一 và 白. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 百 thành 一 + 白, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trăm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bạch · báitrắng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

數百萬shù bǎi wànvài triệu百年好合bǎi nián hǎo héchúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)百貨公司bǎi huò gōng sīcửa hàng bách hóa
百十bǎi shíkhoảng một trăm
百川bǎi chuānsông ngòi
百分bǎi fēnphần trăm; tỷ lệ phần trăm
百出bǎi chū(theo sau một danh từ) đầy ...; dồi dào ...
百合bǎi héhoa ly
百年bǎi niántrăm năm; thế kỷ
百忙bǎi mánglịch trình bận rộn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

數百萬 · vài triệu百年好合 · chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)百貨公司 · cửa hàng bách hóa百十 · khoảng một trăm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác