Phồn thể · TOCFLC1

phát sóng; gieo; rắc; lan truyền; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]

Hán–Việt: 15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vá giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰扌番

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 播 gồm 扌 và 番. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 播 thành 扌 + 番, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phát sóng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

主播zhǔ bōngười dẫn tin tức; dẫn chương trình直播zhí bō(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp傳播chuán bōtruyền bá; phổ biến; lan truyền轉播zhuǎn bōphát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)廣播節目guǎng bō jié mùchương trình phát thanh; chương trình phát sóng
播出bō chūphát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)
播弄bō nong5ra lệnh cho người khác; gây rối
播放bō fàngphát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
播客bō kèpodcast (từ mượn)
播映bō yìngphát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

主播 · người dẫn tin tức; dẫn chương trình直播 · (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp傳播 · truyền bá; phổ biến; lan truyền轉播 · phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác