Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qū · qū · qǔ

họ [Qu1]; cong; vẹo; sai; giai điệu

Hán–Việt: khúc6 nét
Chữ HánBộ · #73

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

曲折舞曲曲子曲尺

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khúc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khúc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

曲江 · quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông曲沃 · huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻曰⿰丨丨

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 曲 gồm 曰 và 丨. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 曲 thành 曰 + 丨, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Viết · yuēnói rằng · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

曲折qū zhéquanh co; (bóng) phức tạp舞曲wǔ qǔnhạc khiêu vũ
曲子qǔ zi5bài thơ để hát; giai điệu
曲尺qū chǐthước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
曲水Qǔ shuǐhuyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
曲目qǔ mùchương trình; tiết mục
曲江Qǔ jiāngquận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
曲沃Qǔ wòhuyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
曲周Qǔ zhōuhuyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
曲奇qū qíbánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

曲折 · quanh co; (bóng) phức tạp舞曲 · nhạc khiêu vũ曲子 · bài thơ để hát; giai điệu曲尺 · thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác