Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

màn

đẹp; lớn; dài

Hán–Việt: man11 nét
Chữ HánBộ · #73

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

曼谷曼波曼城曼島

Thành phần

màn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

man

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm man giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

曼城 · Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City曼島 · Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]曼聯 · Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United安曼 · Amman, thủ đô của Jordan奈曼 · kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông阿曼 · Oman

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱日⿱罒又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 曼 gồm 日 và 罒 và 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 曼 thành 日 + 罒 + 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đẹp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Viết · yuēnói rằng · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

曼谷Màn gǔBangkok, thủ đô của Thái Lan
曼波màn bōđiệu nhảy mambo (từ mượn)
曼城Màn chéngManchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
曼島Màn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
曼聯Màn LiánCâu lạc bộ Bóng đá Manchester United
伊曼yī mànxem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
安曼An̄ mànAmman, thủ đô của Jordan
奈曼Nài mànkỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
阿曼A1 mànOman
柔曼róu mànmềm mại; nhẹ nhàng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

曼谷 · Bangkok, thủ đô của Thái Lan曼波 · điệu nhảy mambo (từ mượn)曼城 · Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City曼島 · Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác