Phồn thể · TOCFLA2

céng

tầng, lớp; chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp

Hán–Việt: tầng15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

階層層子層次層狀

Thành phần

céng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tầng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tầng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

層子 · tầng địa chất層次 · tầng; mức độ層狀 · phân lớp; dạng tầng (địa chất)層流 · dòng chảy tầng層報 · báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp層雲 · mây tầng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸尸曾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 層 gồm 尸 và 曾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 層 thành 尸 + 曾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tầng, lớp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

階層jiē cénggiai cấp xã hội
層子céng zi5tầng địa chất
層次céng cìtầng; mức độ
層狀céng zhuàngphân lớp; dạng tầng (địa chất)
層流céng liúdòng chảy tầng
層面céng miànkhía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.)
層級céng jícấp độ; hệ thống phân cấp
層理céng lǐsự phân lớp
層報céng bàobáo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
層雲céng yúnmây tầng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

階層 · giai cấp xã hội層子 · tầng địa chất層次 · tầng; mức độ層狀 · phân lớp; dạng tầng (địa chất)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác