Phồn thể · TOCFLA1C2

huì · kuài

biết, có kỹ năng; gặp, hội ngộ; có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội

Hán–Việt: hội13 nétDạng đối chiếu:
Vaux · Trợ động từĐộng từBộ · #73

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

huì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hội

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hội giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

會議 · cuộc họp; hội nghị社會 · xã hội; LT:個|个[ge4]盛會 · đại hội; sự kiện nổi bật奧會 · (quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奧林匹克委員會|奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克運動會|奥林匹克运动会)學會 · học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿱亼?日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 會 gồm 亼 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 會 thành 亼 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “biết, có kỹ năng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Viết · yuēnói rằng · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

會長 · chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.會計 · kế toán; nghề kế toán會議 · cuộc họp; hội nghị社會 · xã hội; LT:個|个[ge4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác