Phồn thể · TOCFLB1

gǎn

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

Hán–Việt: cám11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

勇敢敢於敢為敢情

Thành phần

gǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cám

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cám giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

勇敢 · dũng cảm; can đảm果敢 · dũng cảm; quyết đoán và dám làm敢死隊 · biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⿱?耳攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 敢 gồm 耳 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 敢 thành 耳 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dám”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

勇敢yǒng gǎndũng cảm; can đảm
敢於gǎn yúcó dũng khí làm gì; dám
敢為gǎn wéidám làm
敢情gǎn qing5thực ra; hoá ra
敢達Gǎn dáGundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản
果敢guǒ gǎndũng cảm; quyết đoán và dám làm
豈敢qǐ gǎnlàm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó
竟敢jìng gǎncó sự cả gan; có gan làm gì đó
膽敢dǎn gǎndám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó
敢死隊gǎn sǐ duìbiệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

勇敢 · dũng cảm; can đảm敢於 · có dũng khí làm gì; dám敢為 · dám làm敢情 · thực ra; hoá ra

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác