Phồn thể · TOCFLC2

gàn

làm; thân cây; phần chính của cái gì; quản lý; thực hiện

13 nétDạng đối chiếu:
Nội động từBộ · #51

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

幹架幹嘛幹才幹仗

Thành phần

gàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰龺⿱人干

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 幹 gồm 龺 và 人 và 干. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 幹 thành 龺 + 人 + 干, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “làm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Can · gāncái khiên; can · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

幹架gàn jià(tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau幹嘛gàn mábạn đang làm gì?; để làm gì?
幹才gàn cáinăng lực; có tài
幹仗gàn zhàngcãi nhau (tiếng địa phương)
幹材gàn cáinăng lực; người có năng lực
幹事gàn shi5người quản lý; thư ký điều hành
幹勁gàn jìnnhiệt tình làm việc
幹活gàn huólàm việc; có việc làm
幹流gàn liúdòng chính (của sông)
幹校gàn xiàotrường cán bộ; Trường Đảng ngày 7 tháng 5 五七幹校|五七干校[Wu3 Qi1 Gan4 xiao4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

幹架 · (tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau幹嘛 · bạn đang làm gì?; để làm gì?幹才 · năng lực; có tài幹仗 · cãi nhau (tiếng địa phương)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác