Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Gān · gān · gàn

họ [Gan1]; (dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên

Hán–Việt: can3 nét
Chữ HánBộ · #51

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

干涉干戈干支干休

Thành phần

Gān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

can

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm can giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

干涉 · can thiệp; xen vào干支 · mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập干預 · can thiệp; xen vào干撓 · biến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp干擾 · làm phiền; can thiệp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱一十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 干 gồm 一 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 干 thành 一 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Gan1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Can · gāncái khiên; can · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

干涉gān shècan thiệp; xen vào
干戈gān gēvũ khí chiến tranh; vũ trang
干支gān zhīmười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập
干休gān xiūđể mọi việc yên
干邑Gān yìCognac; rượu brandy 白蘭地|白兰地[bai2 lan2 di4] từ vùng Cognac ở tây nam nước Pháp
干係gān xìtrách nhiệm
干預gān yùcan thiệp; xen vào
干與gān yùbiến thể của 干預|干预[gan1 yu4]
干撓gān náobiến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp
干擾gān rǎolàm phiền; can thiệp

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

干涉 · can thiệp; xen vào干戈 · vũ khí chiến tranh; vũ trang干支 · mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập干休 · để mọi việc yên

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác