Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ěr

tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)

Hán–Việt: nhĩ6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

ěr

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhĩ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhĩ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

土耳其 · Thổ Nhĩ Kỳ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻?二

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 耳 gồm 二. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 耳 thành 二, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhĩ · ěrtai · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

耳朵ěr duo5tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]悅耳yuè ěrnghe hay; đẹp (về âm thanh)土耳其Tǔ ěr qíThổ Nhĩ Kỳ
耳力ěr lìkhả năng nghe
耳子ěr zi5tay cầm (trên ấm)
耳片ěr piānthẻ tab (của trình duyệt web)
耳目ěr mùtay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó
耳光ěr guāngcái tát vào mặt; LT:記|记[ji4]
耳垂ěr chuídái tai
耳垢ěr gòuráy tai

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

耳朵 · tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]悅耳 · nghe hay; đẹp (về âm thanh)土耳其 · Thổ Nhĩ Kỳ耳力 · khả năng nghe

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác