Phồn thể · TOCFLB1

qián · Qián · Gān · gān

khô; họ [Qian2]; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

Hán–Việt: kiền11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

qián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kiền

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kiền giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰龺乞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乾 gồm 龺 và 乞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乾 thành 龺 + 乞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “khô”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ất · can Ất; thứ hai · 1 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
ăn xin
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

乾淨gān jìngsạch; gọn gàng餅乾bǐng gānbánh quy; bánh cookie; LT:片[pian4],塊|块[kuai4]曬乾shài gānphơi khô dưới nắng
乾旦qián dànnam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
乾冰gān bīngnước đá khô (tức là CO2 đông lạnh); LT:塊|块[kuai4]
乾安Qián ānhuyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
乾衣gān yībộ đồ khô (lặn)
乾旱gān hànhạn hán; khô cằn
乾貝gān bèicồi điệp khô; sò điệp khô
乾兒gān ércon trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

乾淨 · sạch; gọn gàng餅乾 · bánh quy; bánh cookie; LT:片[pian4],塊|块[kuai4]曬乾 · phơi khô dưới nắng乾旦 · nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác