Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lián

thương hại

15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

可憐憐恤憐惜憐愛

Thành phần

lián

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄粦

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 憐 gồm 忄 và 粦. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 憐 thành 忄 + 粦, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thương hại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

可憐kě liánđáng thương; tội nghiệp
憐恤lián xùthương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn
憐惜lián xīthương xót; cảm thấy thương yêu
憐愛lián àicó tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến
憐憫lián mǐnthương hại; thương xót
乞憐qǐ liáncầu xin lòng thương
哀憐āi liáncảm thấy thương xót; thương hại
愛憐ài liánthể hiện sự âu yếm; nâng niu
可憐見kě lián jiàn(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
可憐蟲kě lián chóngsinh vật đáng thương; người khốn khổ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

可憐 · đáng thương; tội nghiệp憐恤 · thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn憐惜 · thương xót; cảm thấy thương yêu憐愛 · có tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác