Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yōu

kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng

11 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

悠遊卡悠久悠長悠哉

Thành phần

yōu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱攸心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 悠 gồm 攸 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 悠 thành 攸 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kéo dài hoặc chậm rãi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

悠遊卡Yōu yóu KǎThẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)
悠久yōu jiǔlâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
悠長yōu chángdài; kéo dài
悠哉yōu zāixem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]
悠悠yōu yōukéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê
悠揚yōu yángdu dương; êm ái
悠然yōu ránkhông vội vã; khoan thai
悠著yōu zhe5thư giãn
悠閑yōu xiánbiến thể của 悠閒|悠闲; nhàn nhã
悠閒yōu xiánnhàn nhã; vô tư

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

悠遊卡 · Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)悠久 · lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)悠長 · dài; kéo dài悠哉 · xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác