Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yóu · yóu

họ [You2]; bơi; biến thể của 遊|游[you2]

12 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

游泳游泳池游弋游水

Thành phần

Yóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵斿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 游 gồm 氵 và 斿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 游 thành 氵 + 斿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [You2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

游泳yóu yǒngbơi lội; bơi游泳池yóu yǒng chíhồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]
游弋yóu yì(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu
游水yóu shuǐbơi
游仙Yóu xiānquận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
游走yóu zǒubơi đi
游隼yóu sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng peregrine (Falco peregrinus)
游動yóu dòngdi chuyển; đi từ nơi này đến nơi khác
游移yóu yíđi lang thang; dịch chuyển
游蛇yóu shérắn nước; họ rắn kolubridae

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

游泳 · bơi lội; bơi游泳池 · hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]游弋 · (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu游水 · bơi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác