Phồn thể · TOCFLA1

yóu

dầu, mỡ, dầu mỡ; dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni

Hán–Việt: dầu8 nét
Vs · Tính từBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

yóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dầu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dầu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

油條 · dầu cháo quẩy (bánh chiên sâu); LT:根[gen1]油膩 · thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo加油 · thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga油井 · giếng dầu油尺 · cây thăm dầu; thước đo dầu油田 · mỏ dầu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵由

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 油 gồm 氵 và 由. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 油 thành 氵 + 由, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dầu, mỡ, dầu mỡ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

油條yóu tiáodầu cháo quẩy (bánh chiên sâu); LT:根[gen1]油膩yóu nìthức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo加油jiā yóuthêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga
油子yóu zi5chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già
油井yóu jǐnggiếng dầu
油尺yóu chǐcây thăm dầu; thước đo dầu
油水yóu shuǐlợi nhuận; lợi ích
油布yóu bùbạt
油田yóu tiánmỏ dầu
油光yóu guāngbóng loáng; lấp lánh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

油條 · dầu cháo quẩy (bánh chiên sâu); LT:根[gen1]油膩 · thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo加油 · thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga油子 · chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác