Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Xià · shà

viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến; tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm

Hán–Việt: 13 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

廈門航廈偏廈噶廈

Thành phần

Xià

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hè giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广夏

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 廈 gồm 广 và 夏. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 廈 thành 广 + 夏, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

廈門Xià ménHạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến
航廈háng shànhà ga hàng không
偏廈piān shànhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
噶廈gá xiàchính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
大廈dà shà(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)
廈門市Xià mén ShìThành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

廈門 · Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến航廈 · nhà ga hàng không偏廈 · nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên噶廈 · chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác