Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Shā · shā

họ [Sha1]; hạt; khàn; khàn giọng; cát

Hán–Việt: nhểu · sa · sà · xa7 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Shā

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhểu · sa · sà · xa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhểu, sa, sà, xa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

沙拉 · sa lát (từ mượn)沙盤推演 · lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch沙士 · xá xị; bia gốc沙子 · cát; sạn沙巴 · Sabah, bang của Malaysia ở bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵少

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 沙 gồm 氵 và 少. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 沙 thành 氵 + 少, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Sha1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

沙拉shā lāsa lát (từ mượn)沙灘shā tānbãi biển; bờ cát沙盤推演shā pán tuī yǎnlên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch
沙土shā tǔđất cát
沙士shā shìxá xị; bia gốc
沙子shā zi5cát; sạn
沙井shā jǐngmiệng cống
沙巴Shā bāSabah, bang của Malaysia ở bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
沙丘shā qiūcồn cát; đồi cát
沙司shā sīsốt (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

沙拉 · sa lát (từ mượn)沙灘 · bãi biển; bờ cát沙盤推演 · lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch沙土 · đất cát

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác