Phồn thể · TOCFLA2

miào

chùa, đền, miếu; đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia

Hán–Việt: miếu15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

孔廟寺廟廟口廟主

Thành phần

miào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

miếu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm miếu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

孔廟 · miếu Khổng Tử廟口 · Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan廟堂 · miếu thờ tổ tiên của hoàng gia; triều đình hoàng gia廟號 · miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸广朝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 廟 gồm 广 và 朝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 廟 thành 广 + 朝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chùa, đền, miếu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

孔廟Kǒng miàomiếu Khổng Tử寺廟sì miàođền; chùa
廟口Miào kǒuMiếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan
廟主miào zhǔchủ trì đền chùa
廟宇miào yǔngôi đền
廟祝miào zhùngười phục vụ hương khói trong chùa
廟堂miào tángmiếu thờ tổ tiên của hoàng gia; triều đình hoàng gia
廟塔miào tǎđền chùa và bảo tháp
廟會miào huìlễ hội chùa
廟號miào hàomiếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

孔廟 · miếu Khổng Tử寺廟 · đền; chùa廟口 · Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan廟主 · chủ trì đền chùa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác