Phồn thể · TOCFLC2

guǎng · Guǎng

rộng; họ [Guang3]; nhiều; lan rộng

Hán–Việt: quảng14 nétDạng đối chiếu: 广
Tính từ trạng tháiBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

广

guǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quảng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quảng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

廣告 · quảng cáo; mục quảng cáo廣場 · quảng trường廣東 · tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州廣九 · Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)廣元 · Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên廣水 · Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广黄

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 廣 gồm 广 và 黄. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 廣 thành 广 + 黄, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rộng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
广yǎn · guǎngbộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

廣告guǎng gàoquảng cáo; mục quảng cáo廣場guǎng chǎngquảng trường廣東Guǎng dōngtỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州推廣tuī guǎngmở rộng; lan rộng廣播節目guǎng bō jié mùchương trình phát thanh; chương trình phát sóng
廣九Guǎng JiǔQuảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
廣大guǎng dà(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn
廣元Guǎng yuánThành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên
廣水Guǎng shuǐQuảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
廣外Guǎng Wàiviết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

廣告 · quảng cáo; mục quảng cáo廣場 · quảng trường廣東 · tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州推廣 · mở rộng; lan rộng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác