Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chǎng

nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng

Hán–Việt: xưởng15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

chǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xưởng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xưởng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

廠子 · (thông tục) nhà máy; xưởng廠房 · toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广敞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 廠 gồm 广 và 敞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 廠 thành 广 + 敞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhà máy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

廠商chǎng shāngnhà sản xuất; nhà chế tạo工廠gōng chǎngnhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]電廠diàn chǎngnhà máy điện核電廠hé diàn chǎngnhà máy điện hạt nhân
廠子chǎng zi5(thông tục) nhà máy; xưởng
廠工chǎng gōngnhà máy; công nhân nhà máy
廠主chǎng zhǔchủ nhà máy
廠史chǎng shǐlịch sử nhà máy
廠址chǎng zhǐđịa điểm nhà máy; vị trí nhà máy
廠房chǎng fángtoà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

廠商 · nhà sản xuất; nhà chế tạo工廠 · nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]電廠 · nhà máy điện核電廠 · nhà máy điện hạt nhân

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác