Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tīng

phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh

25 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

tīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸广聽

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 廳 gồm 广 và 聽. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 廳 thành 广 + 聽, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phòng (tiếp khách)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

客廳kè tīngphòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung飯廳fàn tīngphòng ăn; đại sảnh ăn餐廳cān tīngphòng ăn; sảnh ăn音樂廳yīn yuè tīngphòng hòa nhạc; khán phòng
廳長tīng zhǎngtrưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
廳堂tīng tángphòng lớn
大廳dà tīngsảnh; hành lang
中廳zhōng tīngsảnh; phòng đợi
主廳zhǔ tīngsảnh chính
白廳Bái tīngWhitehall

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

客廳 · phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung飯廳 · phòng ăn; đại sảnh ăn餐廳 · phòng ăn; sảnh ăn音樂廳 · phòng hòa nhạc; khán phòng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác