Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Xià · xià

nhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432); họ [Xia4]; mùa hè

10 nét
Chữ HánBộ · #35

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

夏天夏日夏代夏令

Thành phần

Xià

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿳一自夂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 夏 gồm 一 và 自 và 夂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 夏 thành 一 + 自 + 夂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhà Hạ khoảng 2000 TCN”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tuy · suīđi chậm · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

夏天xià tiānmùa hè; LT:個|个[ge4]
夏日xià rìthời gian mùa hè
夏代Xià dàitriều Hạ khoảng 2000 TCN
夏令xià lìngmùa hè; thời tiết mùa hè
夏至Xià zhìHạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy
夏利Xià lìXiali, thương hiệu xe của Công ty TNHH Ô tô Tianjin FAW Xiali
夏邑Xià yìhuyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
夏季xià jìmùa hè
夏延Xià yánThành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming
夏津Xià jīnhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

夏天 · mùa hè; LT:個|个[ge4]夏日 · thời gian mùa hè夏代 · triều Hạ khoảng 2000 TCN夏令 · mùa hè; thời tiết mùa hè

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác