Phồn thể · TOCFLC1

shǔ · zhǔ

thuộc về/thuộc nhóm; phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về

Hán–Việt: thuộc21 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

shǔ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thuộc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thuộc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

家屬 · thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)專屬 · thuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền屬下 · cấp dưới; trực thuộc屬世 · thuộc về thế gian屬吏 · (cổ) cấp dưới; thuộc hạ屬地 · lãnh thổ phụ thuộc; sở hữu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸尸⿱氺蜀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 屬 gồm 尸 và 氺 và 蜀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 屬 thành 尸 + 氺 + 蜀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thuộc về/thuộc nhóm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

屬意zhǔ yìđặt tâm vào; lựa chọn下屬xià shǔcấp dưới; người dưới quyền家屬jiā shǔthành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)專屬zhuān shǔthuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền
屬下shǔ xiàcấp dưới; trực thuộc
屬文zhǔ wénviết văn xuôi
屬世shǔ shìthuộc về thế gian
屬吏shǔ lì(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
屬地shǔ dìlãnh thổ phụ thuộc; sở hữu
屬性shǔ xìngthuộc tính; đặc tính

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

屬意 · đặt tâm vào; lựa chọn下屬 · cấp dưới; người dưới quyền家屬 · thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)專屬 · thuộc về hoặc dành riêng cho; sở hữu độc quyền

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác