Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shū

chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]

Hán–Việt: thúc8 nét
Chữ HánBộ · #29

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

叔叔叔子叔公叔父

Thành phần

shū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thúc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thúc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⿱上小又

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 叔 gồm 上 và 小 và 又. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 叔 thành 上 + 小 + 又, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chú”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hựu · yòulại; tay phải · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

叔叔shū shu5em trai của bố; chú
叔子shū zi5em chồng; em trai của chồng
叔公shū gōngông chú; em trai của ông nội
叔父shū fùem trai của cha; chú
叔母shū mǔthím; vợ của chú
叔伯shū bai5(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
叔岳shū yuècậu của vợ
叔祖shū zǔem trai của ông nội
叔婆shū póthím; bác gái của chồng
大叔dà shūanh của chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

叔叔 · em trai của bố; chú叔子 · em chồng; em trai của chồng叔公 · ông chú; em trai của ông nội叔父 · em trai của cha; chú

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác