Phồn thể · TOCFLB1B2

shú

chín; quen, thân; chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.) sâu; sâu sắc

Hán–Việt: thục15 nét
VpVs / Tính từBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

shú

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

催熟 · thúc đẩy quá trình chín của trái cây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱孰灬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 熟 gồm 孰 và 灬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 熟 thành 孰 + 灬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chín”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

熟悉shú xīquen thuộc; biết rõ熟練shú liànthành thạo; giỏi熟讀shú dúđọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc成熟chéng shútrưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín催熟cuī shúthúc đẩy quá trình chín của trái cây
熟人shú rénngười quen; bạn bè
熟女shú nǚngười phụ nữ trưởng thành và tinh tế
熟化shú huàủ; chín muồi
熟手shú shǒungười thành thạo; người có kinh nghiệm
熟地shú dìđất canh tác; trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng (Rehmannia glutinosa)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

熟悉 · quen thuộc; biết rõ熟練 · thành thạo; giỏi熟讀 · đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc成熟 · trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác