Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bīng · bǐng · píng

xem 屏營|屏营[bing1 ying2]; loại bỏ; để sang một bên; từ chối; giữ kiểm soát

Hán–Việt: bình9 nét
Chữ HánBộ · #44

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

屏東屏山屏門屏保

Thành phần

bīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bình

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bình giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

屏東 · thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan屏風 · bình phong (nội thất)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸户并

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 屏 gồm 户 và 并. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 屏 thành 户 + 并, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xem 屏營|屏营[bing1 ying2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Bīng · bìngtên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

屏東Píng dōngthành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
屏山Píng shānhuyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
屏門píng méncửa chắn
屏保píng bǎotrình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
屏南Píng nánhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
屏風píng fēngbình phong (nội thất)
屏息bǐng xīnín thở
屏氣bǐng qìnín thở
屏退bǐng tuìcho lui; sa thải (người hầu, v.v.)
屏除bǐng chúloại bỏ; sa thải

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

屏東 · thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan屏山 · huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên屏門 · cửa chắn屏保 · trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác