Phồn thể · TOCFLC1

chǐ · chě

thước; một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]; một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây

Hán–Việt: xích4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

公尺垂涎三尺尺八尺子

Thành phần

chǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xích

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xích giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸尸乚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 尺 gồm 尸 và 乚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 尺 thành 尸 + 乚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thước”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

公尺gōng chǐmét (đơn vị độ dài)垂涎三尺chuí xián sān chǐthèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát
尺八chǐ bāshakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
尺子chǐ zi5thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]
尺寸chǐ cun5kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
尺度chǐ dùthang đo; tiêu chuẩn
尺骨chǐ gǔxương trụ (giải phẫu); xương cẳng tay
尺規chǐ guīthước và compa (trong các phép dựng hình hình học)
尺碼chǐ mǎkích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
尺蠖chǐ huòsâu đo, ấu trùng của bướm trong họ Geometridae; sâu inch

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

公尺 · mét (đơn vị độ dài)垂涎三尺 · thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát尺八 · shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)尺子 · thước kẻ (dụng cụ đo lường); LT:把[ba3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác