Phồn thể · TOCFLB1

jiè

nhiệm kỳ, khóa; đến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn; lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)

8 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

應屆屆時屆滿下屆

Thành phần

jiè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸尸⿶凵士

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 屆 gồm 尸 và 凵 và 士. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 屆 thành 尸 + 凵 + 士, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhiệm kỳ, khóa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

應屆yīng jiènăm nay; năm hiện tại
屆時jiè shíkhi đến thời điểm; khi đến giờ đã định
屆滿jiè mǎn(nhiệm kỳ) kết thúc
下屆xià jièngười giữ chức vụ tiếp theo; người phục vụ tiếp theo
本屆běn jièhiện tại; năm nay
往屆wǎng jiècác kỳ trước; những năm trước
首屆shǒu jièkỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)
換屆huàn jièthay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
歷屆lì jiètất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
無遠弗屆wú yuǎn fú jièmở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ); xa rộng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

應屆 · năm nay; năm hiện tại屆時 · khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định屆滿 · (nhiệm kỳ) kết thúc下屆 · người giữ chức vụ tiếp theo; người phục vụ tiếp theo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác