Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

píng

chai; bình; ấm; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho rượu và chất lỏng

Hán–Việt: bình10 nét
Chữ HánBộ · #98

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

瓶子瓶盂瓶胚瓶塞

Thành phần

píng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bình

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bình giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

瓶盂 · lọ; bình瓶膽 · bình chân không bên trong vỏ phích奶瓶 · bình sữa em bé

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰并瓦

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 瓶 gồm 并 và 瓦. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 瓶 thành 并 + 瓦, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngõa · ngói · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

瓶子píng zi5chai; LT:個|个[ge4]
瓶盂píng yúlọ; bình
瓶胚píng pēiphôi chai
瓶塞píng sāinút chai; nút bít chai
瓶裝píng zhuāngđóng chai
瓶蓋píng gàinắp chai
瓶領píng lǐngcổ chai
瓶頸píng jǐngcổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai
瓶膽píng dǎnbình chân không bên trong vỏ phích
奶瓶nǎi píngbình sữa em bé

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

瓶子 · chai; LT:個|个[ge4]瓶盂 · lọ; bình瓶胚 · phôi chai瓶塞 · nút chai; nút bít chai

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác