Phồn thể · TOCFLA1

bīng

lạnh; băng; LT:塊|块[kuai4]; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh; (người) lạnh lùng

Hán–Việt: băng6 nét
Vs · Tính từBộ · #15

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

冰箱冰刀冰山冰川

Thành phần

bīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

băng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm băng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

冰刀 · giày trượt băng; lưỡi giày trượt băng冰山 · tảng băng trôi; LT:座[zuo4]冰川 · sông băng冰斗 · (địa chất) hõm băng冰火 · lửa và băng; kết hợp của các yếu tố tương phản mạnh hoặc không tương thích冰片 · băng phiến

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰冫水

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 冰 gồm 冫 và 水. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 冰 thành 冫 + 水, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lạnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Băng · bīngbăng, lạnh · 2 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

冰箱bīng xiāngtủ lạnh; (cũ) thùng đá
冰刀bīng dāogiày trượt băng; lưỡi giày trượt băng
冰山bīng shāntảng băng trôi; LT:座[zuo4]
冰川bīng chuānsông băng
冰心Bīng XīnBing Xin (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi
冰斗bīng dǒu(địa chất) hõm băng
冰水bīng shuǐnước lạnh
冰火bīng huǒlửa và băng; kết hợp của các yếu tố tương phản mạnh hoặc không tương thích
冰爪bīng zhuǎđinh bám đá
冰片bīng piànbăng phiến

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

冰箱 · tủ lạnh; (cũ) thùng đá冰刀 · giày trượt băng; lưỡi giày trượt băng冰山 · tảng băng trôi; LT:座[zuo4]冰川 · sông băng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác