Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)

Hán–Việt: ni5 nét
Chữ HánBộ · #44

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

尼克森尼泊爾尼人尼日

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ni

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ni giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

尼克森 · Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974尼人 · Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])尼日 · Niger (Đài Loan)尼克 · Nick (tên)尼姆 · Thành phố Nîmes (ở Pháp)尼姑 · Ni cô Phật giáo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿸尸匕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 尼 gồm 尸 và 匕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 尼 thành 尸 + 匕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ni cô (nữ tu Phật giáo)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

尼克森Ní kè sēnNixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974尼泊爾Ní bó ěrNepal
尼人Ní rénNgười Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])
尼日Ní rìNiger (Đài Loan)
尼木Ní mùhuyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
尼克Ní kèNick (tên)
尼姆Ní mǔThành phố Nîmes (ở Pháp)
尼姑ní gūNi cô Phật giáo
尼桑Ní sāngNissan, hãng xe hơi Nhật Bản
尼特ní tènit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ sáng (từ mượn)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

尼克森 · Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974尼泊爾 · Nepal尼人 · Người Neanderthal (viết tắt của 尼安德特人[Ni2 an1 de2 te4 ren2])尼日 · Niger (Đài Loan)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác