Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

nì · niào

chết đuối; chìm đắm; nghiện; nuông chiều (một đứa trẻ); biến thể của 尿[niao4]

13 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

溺死溺亡溺水溺愛

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵弱

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 溺 gồm 氵 và 弱. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 溺 thành 氵 + 弱, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chết đuối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

溺死nì sǐchết đuối
溺亡nì wángchết đuối
溺水nì shuǐchết đuối
溺愛nì àinuông chiều; cưng chiều
溺嬰nì yīngdìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)
溺職nì zhísao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc
自溺zì nìtự làm mình chết đuối
沉溺chén nìđắm chìm vào; chìm đắm
便溺biàn niàođi tiểu hoặc đi tiêu; nước tiểu và phân
耽溺dān nìđắm chìm vào; lún sâu vào

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

溺死 · chết đuối溺亡 · chết đuối溺水 · chết đuối溺愛 · nuông chiều; cưng chiều

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác