Phồn thể · TOCFLB2

chǒng

nuông chiều; yêu thương; chiều chuộng; ưu ái

Hán–Việt: sủng19 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

寵物寵臣寵兒寵妾

Thành phần

chǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sủng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sủng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

寵臣 · đại thần được sủng ái寵妾 · thiếp được sủng ái寵幸 · (cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt失寵 · mất sự ưu ái; không được sủng ái

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀龍

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寵 gồm 宀 và 龍. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寵 thành 宀 + 龍, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nuông chiều”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

寵物chǒng wùthú cưng
寵臣chǒng chénđại thần được sủng ái
寵兒chǒng ércưng chiều; yêu thích
寵妾chǒng qièthiếp được sủng ái
寵幸chǒng xìng(cũ) (đặc biệt là Hoàng đế) sủng ái đặc biệt
寵信chǒng xìnnuông chiều và tin tưởng
寵姬chǒng jīthiếp yêu
寵愛chǒng àicưng chiều ai đó
寵壞chǒng huàilàm hư (một đứa trẻ,...)
失寵shī chǒngmất sự ưu ái; không được sủng ái

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

寵物 · thú cưng寵臣 · đại thần được sủng ái寵兒 · cưng chiều; yêu thích寵妾 · thiếp được sủng ái

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác