Phồn thể · TOCFLA2

wán

xong, hết, xong hết (bổ ngữ kết quả hoàn thành); hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; hoàn toàn

Hán–Việt: hoàn7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

wán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoàn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoàn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

完全 · hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện完成 · hoàn thành; thực hiện完美 · hoàn hảo完整 · hoàn chỉnh; nguyên vẹn完了 · hoàn thành; xong rồi完人 · người hoàn hảo

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀元

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 完 gồm 宀 và 元. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 完 thành 宀 + 元, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xong, hết, xong hết (bổ ngữ kết quả hoàn thành)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

完全wán quánhoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện完成wán chénghoàn thành; thực hiện完美wán měihoàn hảo完善wán shàn(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt完整wán zhěnghoàn chỉnh; nguyên vẹn
完了wán le5hoàn thành; xong rồi
完人wán rénngười hoàn hảo
完工wán gōnghoàn thành công việc; hoàn thành một dự án
完好wán hǎonguyên vẹn; trong tình trạng tốt
完形wán xínghình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

完全 · hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện完成 · hoàn thành; thực hiện完美 · hoàn hảo完善 · (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác