Phồn thể · TOCFLA1

xiě

viết

Hán–Việt: tả15 nétDạng đối chiếu:
詞 · Từ vựngBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

聽寫寫下寫手寫本

Thành phần

xiě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

聽寫 · (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai寫手 · người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết寫本 · bản sao chép viết tay của một cuốn sách寫作 · viết; sáng tác

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱宀舄

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寫 gồm 宀 và 舄. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寫 thành 宀 + 舄, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “viết”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

聽寫tīng xiě(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
寫下xiě xiàviết xuống
寫手xiě shǒungười viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết
寫本xiě běnbản sao chép viết tay của một cuốn sách
寫生xiě shēngphác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật
寫字xiě zìviết chữ
寫死xiě sǐmã cứng (tin học)
寫作xiě zuòviết; sáng tác
寫完xiě wánviết xong
寫法xiě fǎphong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

聽寫 · (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai寫下 · viết xuống寫手 · người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết寫本 · bản sao chép viết tay của một cuốn sách

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác