Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chōng

(nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng

Hán–Việt: trong · trùng · xung7 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

沖走沖天沖印沖決

Thành phần

chōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trong · trùng · xung

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trong, trùng, xung giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵中

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 沖 gồm 氵 và 中. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 沖 thành 氵 + 中, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(nước) xô vào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

沖走chōng zǒucuốn trôi đi
沖天chōng tiānbay vút; phóng vọt
沖印chōng yìnrửa và in (phim ảnh)
沖決chōng juéphá vỡ (ví dụ: đập nước)
沖沖chōng chōngmột cách hào hứng
沖刷chōng shuālàm sạch; chà
沖服chōng fúuống thuốc dạng hòa tan; truyền dịch
沖泡chōng pàothêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà); pha trà
沖洗chōng xǐrửa; tráng
沖挹chōng yìnhún nhường; phục tùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

沖走 · cuốn trôi đi沖天 · bay vút; phóng vọt沖印 · rửa và in (phim ảnh)沖決 · phá vỡ (ví dụ: đập nước)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác