Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Chóng · chóng

họ [Chong2]; cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kính

Hán–Việt: sùng11 nét
Chữ HánBộ · #46

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

崇拜崇川崇仁崇左

Thành phần

Chóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sùng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sùng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

崇拜 · thờ cúng; sùng bái崇川 · quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱山宗

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 崇 gồm 山 và 宗. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 崇 thành 山 + 宗, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Chong2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sơn · shānnúi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

崇拜chóng bàithờ cúng; sùng bái
崇川Chóng chuānquận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô
崇仁Chóng rénhuyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
崇左Chóng zuǒthành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây
崇安Chóng ānChong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
崇州Chóng zhōuChongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
崇奉chóng fèngtin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
崇尚chóng shàngcoi là hình mẫu; tôn kính
崇明Chóng mínghuyện đảo Chongming, Thượng Hải
崇信Chóng xìnhuyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

崇拜 · thờ cúng; sùng bái崇川 · quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô崇仁 · huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây崇左 · thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác