Phồn thể · TOCFLB2

lóng · Lóng

rồng; họ [Long2]; LT:條|条[tiao2]; hoàng gia

Hán–Việt: long16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

lóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

long

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm long giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

烏龍茶 · trà ô long龍口 · Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông龍山 · Quận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]龍川 · huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông; Ryongchon, thị trấn ở Bắc Triều Tiên龍文 · quận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến龍安 · quận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰⿱立月?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 龍 gồm 立 và 月. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 龍 thành 立 + 月, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rồng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Long · lóngrồng · 16 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

龍頭lóng tóuvòi nước; tay lái xe đạp龍鳳胎lóng fèng tāisinh đôi khác giới tính烏龍茶wū lóng chátrà ô long
龍口Lóng kǒuLongkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
龍山Lóng shānQuận Long Sơn của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Huyện Long Sơn ở Châu tự trị Tương Tây dân tộc Thổ Gia và Miêu 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
龍川Lóng chuānhuyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông; Ryongchon, thị trấn ở Bắc Triều Tiên
龍巾lóng jīnkhăn của hoàng đế
龍文Lóng wénquận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
龍王Lóng wángVua Rồng (thần thoại)
龍安Lóng ānquận Long An của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

龍頭 · vòi nước; tay lái xe đạp龍鳳胎 · sinh đôi khác giới tính烏龍茶 · trà ô long龍口 · Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác