Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chóng

dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; (nghĩa bóng) người có đặc điểm không mong muốn cụ thể

Hán–Việt: trùng18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

chóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trùng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trùng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

蟲子 · côn trùng; sâu bọ蟲害 · sâu hại; thiệt hại do côn trùng昆蟲 · côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]蟲災 · thiệt hại do côn trùng; phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại蟲豸 · côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱虫⿰虫虫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蟲 gồm 虫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蟲 thành 虫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trùng · chóngcôn trùng · 6 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蟲子chóng zi5côn trùng; sâu bọ蟲害chóng hàisâu hại; thiệt hại do côn trùng米蟲mǐ chóngmọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám昆蟲kūn chóngcôn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]蚊蟲wén chóngmuỗi
蟲牙chóng yásâu răng; răng sâu (thông tục)
蟲災chóng zāithiệt hại do côn trùng; phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại
蟲豸chóng zhìcôn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
蟲兒chóng r5xem 蟲子|虫子[chong2 zi5]
蟲洞chóng dòng(vật lý) lỗ sâu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蟲子 · côn trùng; sâu bọ蟲害 · sâu hại; thiệt hại do côn trùng米蟲 · mọt gạo; (ví von) kẻ ăn bám昆蟲 · côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác