Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Chéng · chéng · shèng

họ [Cheng2]; cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng

Hán–Việt: thặng10 nét
Chữ HánBộ 丿 · #4

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

有機可乘乘方乘以乘坐

Thành phần

Chéng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thặng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thặng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻禾北

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 乘 gồm 禾 và 北. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 乘 thành 禾 + 北, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Cheng2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

丿Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phiệt · piěnét phẩy trái · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

有機可乘yǒu jī kě chéngcó cơ hội để tận dụng (thành ngữ)
乘方chéng fāng(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa
乘以chéng yǐ(toán học) nhân với
乘坐chéng zuòđi (phương tiện giao thông)
乘車chéng chēđi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe
乘法chéng fǎphép nhân
乘便chéng biànkhi bạn thấy tiện
乘客chéng kèhành khách
乘風chéng fēngcưỡi gió; sử dụng thuận gió
乘除chéng chúphép nhân và chia

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

有機可乘 · có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)乘方 · (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa乘以 · (toán học) nhân với乘坐 · đi (phương tiện giao thông)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác