Phồn thể · TOCFLC2

chēng

cố chịu; kéo dài; hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra

15 nétDạng đối chiếu:
Nội động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

支撐撐死撐杆撐拒

Thành phần

chēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌牚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 撐 gồm 扌 và 牚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 撐 thành 扌 + 牚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cố chịu; kéo dài”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

支撐zhī chēngchống đỡ; hỗ trợ
撐死chēng sǐno đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất
撐杆chēng gāncái sào; cái chống
撐拒chēng jùkháng cự; vùng vẫy
撐持chēng chí(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ
撐破chēng pòlàm vỡ
撐船chēng chuánchèo thuyền; chống sào
撐傘chēng sǎncầm ô
撐開chēng kāikéo căng; mở (dù)
撐腰chēng yāohỗ trợ; đỡ lưng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

支撐 · chống đỡ; hỗ trợ撐死 · no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất撐杆 · cái sào; cái chống撐拒 · kháng cự; vùng vẫy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác