Bộ thủ #154

Phồn thể7 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Bốibèi

vỏ sò; tiền của

89 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

89 chữ phù hợp

Tra bộ khác
yìng · yīngchuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò xâu lại với nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhèncứu trợ; hỗ trợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmàibán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoangHán–Việt: mại · 15 nétzhìtính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cốHán–Việt: chất · 15 nétshǎngban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)Hán–Việt: thưởng · 15 nétjiànrẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôiHán–Việt: tiện · 15 nétpéibồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcá cược; đánh bạcHán–Việt: đổ · 15 néthình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiánngười tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơnHán–Việt: hiền · 15 nétzhàngtài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchēn(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcóngcống nạp của các bộ lạc triều HánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdǎn · tàn(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú choHán–Việt: phú · 15 nétgēngtiếp tục (như một bài hát)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlàiban tặng; phong tặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsuìtiền bạc và tài sảnHán–Việt: đút · 15 nétzànbiến thể của 贊|赞[zan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhōucứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétLài · làihọ [Lai4]; (Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE; dựa vào; ở lì một nơi; xấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétfèng(văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễHán–Việt: phúng · 16 nétjìnquà chia tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhuàn · zuànkiếm; kiếm tiền; thu lợi; lừa gạt; lừa đảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsàithi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétgòumua; mua sắmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétđóng góp chi phí tang lễÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể của 齎|赍[ji1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshèngcòn lại; phồn thể của 剩[sheng4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhuì(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthuyền bíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzhìquà tặng cho cấp trênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzànủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzèngtặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)Hán–Việt: tặng · 19 néttǎn · dàntrả trước; bìa sách lụaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyànbiến thể của 贗|赝[yan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyūndiện mạo tốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyíngthắng; chiến thắng; có lợiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshànchu cấp; cung cấp choHán–Việt: thiệm · 20 nét