Giản thể · HSKHSK1

guó · Guó

nước; quốc gia; họ [Guo2]; quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia

8 nétDạng đối chiếu:
Danh từnounBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

guó

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿴囗玉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 国 gồm 囗 và 玉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 国 thành 囗 + 玉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nước; quốc gia”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

出国chū guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước法国Fǎ guóPháp; người Pháp泰国Tài guóThái Lan; thuộc Thái外国wài guó(quốc gia) nước ngoài; LT:個|个[ge4]中国Zhōng guóTrung Quốc
国安guó ānan ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia
国宝guó bǎobáu vật quốc gia
国保Guó bǎoviết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]
国标guó biāotiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准[guo2 jia1 biao1 zhun3]); khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế (viết tắt của 國際標準舞|国际标准舞[guo2 ji4 biao1 zhun3 wu3])
国别guó biéquốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是国。

Giáo trình

Zhè shì guó。

Đây là nước; quốc gia.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác