Giản thể · HSKHSK2HSK1

děng

đợi; đợi; chờ; vân vân; chờ; hạng; đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống như

Hán–Việt: đẳng12 nét
động từverbparticleBộ · #118

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

等比等差等待等到

Thành phần

děng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đẳng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đẳng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⺮寺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 等 gồm ⺮ và 寺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 等 thành ⺮ + 寺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đợi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

等比děng bǐcấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số)
等差děng chāmức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau
等待děng dàichờ; chờ đợi等到děng dàođợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
等等děng děngvân vân; và cứ thế ...
等第děng dìcấp; bậc
等分děng fēnchia thành các phần bằng nhau
等号děng hào(toán học) dấu bằng =
等候děng hòuđợi; chờ đợi等级děng jíhạng; bậc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想等。

Giáo trình

Wǒ xiǎng děng。

Tôi muốn đợi.

我买了水果、牛奶等食物。

Giáo trình

wǒ mǎi le shuǐ guǒ、 niú nǎi děng shí wù。

Tôi mua trái cây, sữa và những thực phẩm khác.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác