Giản thể · HSKHSK2HSK1

piào

vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc

Hán–Việt: phiếu11 nét
danh từnounBộ · #113

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

piào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phiếu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phiếu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

票汇 · chuyển tiền bằng hối phiếu票据 · chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận票决 · quyết định bằng cách bỏ phiếu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱覀示

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 票 gồm 覀 và 示. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 票 thành 覀 + 示, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vé”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thị · shìthần linh; lễ nghi · 5 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

机票jī piàové máy bay; vé hành khách门票mén piàové (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)票房piào fángphòng vé
票根piào gēncuống vé
票汇piào huìchuyển tiền bằng hối phiếu
票活piào huólàm nghiệp dư không nhận thù lao
票价piào jiàgiá vé; giá vé xe; phí vào cửa
票据piào jùchứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận
票决piào juéquyết định bằng cách bỏ phiếu
票卡piào kǎthẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是票。

Giáo trình

Zhè shì piào。

Đây là vé.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác