Giản thể · HSKHSK5HSK6

shén · Shén

Thần, thần linh; Thần; thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; sống động; biểu cảm

Hán–Việt: thần9 nét
Danh từTừ loại: 名、形Bộ · #113

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

神奥神笔神采神池

Thành phần

shén

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thần

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thần giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

神笔 · bút thần (nghĩa đen); viết xuất sắc (nghĩa bóng)神采 · biểu cảm; tinh thần神池 · huyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây神道 · Thần đạo (tôn giáo Nhật Bản)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰礻申

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 神 gồm 礻 và 申. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 神 thành 礻 + 申, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Thần, thần linh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thị · shìthần linh; lễ nghi · 5 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

神奥shén àobí ẩn; một điều khó giải
神笔shén bǐbút thần (nghĩa đen); viết xuất sắc (nghĩa bóng)
神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần
神池Shén chíhuyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
神祠shén cíđền thờ
神道Shén dàoThần đạo (tôn giáo Nhật Bản)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

中国有很多神。

Giáo trình

zhōng guó yǒu hěn duō shén。

Trung Quốc có nhiều vị thần.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác