Giản thể · HSKHSK5

hàn · hán

Mồ hôi; xem 可汗[ke4 han2], 汗國|汗国[han2 guo2]; mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)

6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

汗斑汗臭汗国汗孔

Thành phần

hàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵干

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 汗 gồm 氵 và 干. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 汗 thành 氵 + 干, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Mồ hôi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

汗斑hàn bāntên thông thường của 花斑癬|花斑癣[hua1 ban1 xuan3], bệnh lang ben
汗臭hàn chòumùi cơ thể
汗国hán guóhãn quốc (quốc gia Mông Cổ)
汗孔hàn kǒnglỗ chân lông
汗粒hàn lìgiọt mồ hôi
汗马hàn mǎ(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他跑步出了一身汗。

Giáo trình

tā pǎo bù chū le yì shēn hàn。

Anh ấy chạy bộ ra một thân mồ hôi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác