厂
厂chǎng · hǎn
Nhà máy, xưởng; bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.; nhà máy; sân; kho; xưởng
Bản đồ liên kết
Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức
Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.
Cầu nối tiếng Việt
Âm Hán–Việt
Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.
Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.
Nguồn gốc chữ
Tự nguyên & cách ghi nhớ
Loại cấu tạo
Chưa phân loại
Diễn giải học tập
Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.
Mẹo nhớ
Gắn hình dáng chữ 厂 với nghĩa “Nhà máy, xưởng” và ôn lại bằng từ ghép.
Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.
Viết đúng từ đầu
Bút thuận và luyện viết
Bút thuận tương tác
Xem nét rồi viết thử ngay
Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.
© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn
Nhấn Phát để xem thứ tự nét.
Thành phần chữ
Bộ chính và các chữ thành phần
Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.
Mở rộng vốn từ
Từ ghép thường dùng
Dùng trong ngữ cảnh
Ví dụ câu
短文里提到了“厂”这个词。
Giáo trìnhduǎn wén lǐ tí dào le“ chǎng ” zhè ge cí 。
Ví dụ này đặt “厂” (Nhà máy, xưởng) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.
Mở rộng liên hệ