Giản thể · HSKHSK4HSK5

gēn

Rễ, căn nguyên; căn; rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)

Hán–Việt: căn10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

根本根茬根除根底

Thành phần

gēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

căn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm căn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

根号 · dấu căn √ (toán học)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 根 gồm 木 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 根 thành 木 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Rễ, căn nguyên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

根本gēn běncơ bản; cơ sở
根茬gēn chágốc rạ
根除gēn chúxoá sổ
根底gēn dǐnền tảng; sự hiểu biết
根柢gēn dǐgốc; nền tảng
根号gēn hàodấu căn √ (toán học)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我们要找到问题的根源。

Giáo trình

Wǒmen yào zhǎo dào wèntí de gēnyuán

Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác