Giản thể · HSKHSK4HSK6

sōng · Sōng

cây thông; lỏng, rộng; nới lỏng; họ [Song1]; cây thông; LT:棵[ke1]; lỏng; nới lỏng

Hán–Việt: tùng8 nétDạng đối chiếu:
Tính từTính từ / động từBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

松柏松绑松北松本

Thành phần

sōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tùng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tùng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木公

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 松 gồm 木 và 公. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 松 thành 木 + 公, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cây thông; lỏng, rộng; nới lỏng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

松柏sōng bǎicây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn
松绑sōng bǎngtháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế
松北Sōng běiquận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
松本Sōng běnMatsumoto (họ và địa danh Nhật Bản)
松饼sōng bǐngbánh muffin; bánh pancake
松弛sōng chíthư giãn; thư thái

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这条裤子有点松。

Giáo trình

Zhè tiáo kùzi yǒudiǎn sōng.

Quần này hơi rộng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác